Giá xe Ford Transit 2026 lăn bánh mới nhất tháng 3/2026 tại Ford Tân Thuận

Ford Transit 2026 là thế hệ mới nhất của mẫu xe minibus đến từ thương hiệu ô tô Mỹ. So với thế hệ trước, mẫu xe được lột xác hoàn toàn về thiết kế, nâng cấp tiện ích vượt trội, với mức giá bán ra dao động từ 907 triệu đồng đến 1 tỷ 091 triệu đồng. Để cập nhật chi tiết về giá xe cũng như thông tin về mẫu xe minibus này, mời quý khách hàng cùng tham khảo bảng giá xe Ford Transit 2026 lăn bánh mới nhất tháng 3/2026 tại Ford Tân Thuận qua bài viết dưới đây!

Giá xe Ford Transit 2026 lăn bánh mới nhất tháng 3/2026 tại Ford Tân Thuận

Tại Việt Nam, Ford Transit 2026 ra mắt với 03 phiên bản, bao gồm: Transit Trend 16 chỗ, Transit Premium 16 Chỗ và Transit Premium+ 18 Chỗ. Giá xe Ford Transit 2026 lăn bánh tham khảo mới nhất tháng 3/2026 tại Ford Tân Thuận như sau:

Phiên bản Ford Transit 2026 Giá niêm yết (VNĐ) Giá lăn bánh tại Hồ Chí Minh (VNĐ) Giá lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ) Giá lăn bánh tại tỉnh thành khác (VNĐ)

Transit Premium+ 18 Chỗ

1.091.000.000 1.139.255.900 1.139.255.900 1.119.455.900

Transit Premium 16 Chỗ

999.000.000 1.045.619.400 1.045.619.400 1.025.819.400

Transit Trend 16 Chỗ

907.000.000 951.779.400 951.779.400 931.979.400

Phí dịch vụ Giải pháp Quản lý Đội xe Gói 3 tháng

Miễn phí Liên hệ Liên hệ Liên hệ

Phí dịch vụ Giải pháp Quản lý Đội xe Gói 12 tháng

499.000 Liên hệ Liên hệ Liên hệ

Phí dịch vụ Giải pháp Quản lý Đội xe Gói 36 tháng

999.000 Liên hệ Liên hệ Liên hệ

** Ghi chú: Giá xe Ford Transit 2026 lăn bánh tham khảo chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi. Vui lòng liên hệ với chúng tôi để nhận báo giá xe tốt nhất.

Thông tin tổng quan Ford Transit 2026

So với thế hệ tiền nhiệm, Ford Transit 2026 thay đổi gần như toàn diện kiểu dáng nhờ ngôn ngữ thiết kế mới của Ford. Trong đó, nổi bật nhất là khu vực đầu xe với cụm đèn LED hình chữ C, chi tiết đặc trưng đã xuất hiện và làm nên thành công trên các dòng xe du lịch "đàn em" như Ford Ranger hay Ford Everest.

Về kích thước, cả ba phiên bản của Transit 2026 đều có chiều dài cơ sở ở mức 3.750 mm và khoảng sáng gầm 150 mm. Tuy nhiên, kích thước dài, rộng, cao có khác biệt. Cụ thể:

  • Ford Transit Trend 16 chỗ có thông số tương ứng 5.998 x 2.068 x 2.485 mm
  • Ford Transit Premium 16 chỗ có thông số tương ứng 5.998 x 2.068 x 2.775 mm
  • Ford Transit Premium+ 18 chỗ có thông số tương ứng 6.703 x 2.164 x 2.775 mm

Về trang bị, bên cạnh thay đổi về thiết kế, bố trí nội thất, Transit 2026 thế hệ mới được hãng bổ sung nhiều công nghệ, tiện ích. Đáng kể nhất là màn hình kép 12.3 inch tích hợp Apple CarPlay và Android Auto cho bảng đồng hồ và màn hình trung tâm (hai phiên bản Premium 16 chỗ và Premium+ 18 chỗ); dàn âm thanh 6 loa, thêm cửa gió điều hòa cho từng vị trí ngồi, cổng sạc USB cho hàng ghế sau, hộc đựng ly nước, cửa trượt điện mở rộng tối đa, bậc bước chân cũng chỉnh điện.

Chỗ ngồi trên xe được bố trí lại linh hoạt hơn so với bản tiền nhiệm, gồm ghế lái chỉnh 6 hướng có tựa tay, hàng ghế sau có thể chỉnh ngả. Chỗ ngồi thiết kế đa dạng, cả kiểu ghế đơn, kép hoặc ghế ba liền với tùy chọn gấp gọn, cho phép khách hàng tùy chỉnh nội thất để đáp ứng từng nhu cầu cụ thể. Ngoài ra, dòng minibus mới này còn ghi điểm với kiểu bố trí, sắp xếp các khu vực để đồ dưới ghế, hàng ghế cuối có thể gập gọn mở rộng không gian. Các phiên bản Premium 16 chỗ và Premium + 18 chỗ còn có thêm giá hành lý phía trên.

Ở khả năng vận hành, Ford Transit 2026 mới sử dụng động cơ dầu diesel dung tích 2.3 lít mới, kết hợp với hộp số sàn 6 cấp và dẫn động cầu sau. Hệ thống này sản sinh công suất khoảng 169 mã lực và mô-men xoắn cực đại 425 Nm. So với động cơ 2.2 lít trên bản tiền nhiệm, cỗ máy mới của Transit đã cải thiện 26% công suất và 20% mô-men xoắn.

Thông số kỹ thuật Ford Transit 2026

Thông số Ford Transit Trend 2026 16 chỗ Ford Transit Premium 2026 16 chỗ Ford Transit Premium+ 2026 18 chỗ
Động cơ & Tính năng Vận hành
  • Động cơ : Turbo Diesel 2.3L - TDCi
  • Trục cam kép, có làm mát khí nạp
  • Dung tích xi lanh (cc) : 2296
  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút) : 171 (126 kW) / 3200
  • Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) : 425 / 1400 - 2400
  • Hộp số : 6 cấp số sàn
  • Ly hợp : Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực
  • Trợ lực lái thủy lực : Có
  • Động cơ : Turbo Diesel 2.3L - TDCi
  • Trục cam kép, có làm mát khí nạp
  • Dung tích xi lanh (cc) : 2296
  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút) : 171 (126 kW) / 3200
  • Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) : 425 / 1400 - 2400
  • Hộp số : 6 cấp số sàn
  • Ly hợp : Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực
  • Trợ lực lái thủy lực : Có
  • Động cơ : Turbo Diesel 2.3L - TDCi
  • Trục cam kép, có làm mát khí nạp
  • Dung tích xi lanh (cc) : 2296
  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút) : 171 (126 kW) / 3200
  • Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) : 425 / 1400 - 2400
  • Hộp số : 6 cấp số sàn
  • Ly hợp : Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực
  • Trợ lực lái thủy lực : Có
Kích thước
  • Dài x Rộng x Cao (mm) : 5998 x 2068 x 2485
  • Chiều dài cơ sở (mm) : 3750
  • Vệt bánh trước (mm) : 1734
  • Vệt bánh sau (mm) : 1759
  • Khoảng sáng gầm xe (mm) : 150
  • Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) : 6.7
  • Dung tích thùng nhiên liệu (L) : 80
  • Dài x Rộng x Cao (mm) : 5998 x 2068 x 2775
  • Chiều dài cơ sở (mm) : 3750
  • Vệt bánh trước (mm) : 1734
  • Vệt bánh sau (mm) : 1759
  • Khoảng sáng gầm xe (mm) : 150
  • Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) : 6.7
  • Dung tích thùng nhiên liệu (L) : 80
  • Dài x Rộng x Cao (mm) : 6703 x 2164 x 2775
  • Chiều dài cơ sở (mm) : 3750
  • Vệt bánh trước (mm) : 1740
  • Vệt bánh sau (mm) : 1702
  • Khoảng sáng gầm xe (mm) : 150
  • Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) : 6.7
  • Dung tích thùng nhiên liệu (L) : 80
Hệ thống treo
  • Trước : Hệ thống treo độc lập dùng lò xo trụ, thanh cân bằng và ống giảm chấn thủy lực
  • Sau : Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực
  • Trước : Hệ thống treo độc lập dùng lò xo trụ, thanh cân bằng và ống giảm chấn thủy lực
  • Sau : Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực
  • Trước : Hệ thống treo độc lập dùng lò xo trụ, thanh cân bằng và ống giảm chấn thủy lực
  • Sau : Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá, thanh cân bằng với ống giảm chấn thủy lực
Hệ thống phanh
  • Phanh trước và sau : Phanh Đĩa
  • Cỡ lốp : 235 / 65R16C
  • Vành xe : Vành hợp kim 16"
  • Phanh trước và sau : Phanh Đĩa
  • Cỡ lốp : 235 / 65R16C
  • Vành xe : Vành hợp kim 16"
  • Phanh trước và sau : Phanh Đĩa
  • Cỡ lốp : 195 / 75R16C (Trước đơn - Sau đôi)
  • Vành xe : Vành thép 16"
Trang thiết bị an toàn
  • Túi khí phía trước cho người lái : Có
  • Túi khí cho hành khách phía trước : Không
  • Dây đai an toàn đa điểm cho tất cả các ghế : Có
  • Camera lùi : Có
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau : Có
  • Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử : Có
  • Hệ thống Cân bằng điện tử : Có
  • Hệ thống Kiểm soát hành trình : Có
  • Hệ thống Chống trộm : Có
  • Túi khí phía trước cho người lái : Có
  • Túi khí cho hành khách phía trước : Có
  • Dây đai an toàn đa điểm cho tất cả các ghế : Có
  • Camera lùi : Có
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau : Có
  • Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử : Có
  • Hệ thống Cân bằng điện tử : Có
  • Hệ thống Kiểm soát hành trình : Có
  • Hệ thống Chống trộm : Có
  • Túi khí phía trước cho người lái : Có
  • Túi khí cho hành khách phía trước : Có
  • Dây đai an toàn đa điểm cho tất cả các ghế : Có
  • Camera lùi : Có
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau : Có
  • Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử : Có
  • Hệ thống Cân bằng điện tử : Có
  • Hệ thống Kiểm soát hành trình : Có
  • Hệ thống Chống trộm : Có
Trang thiết bị ngoại thất
  • Đèn phía trước : LED
  • Đèn chạy ban ngày : LED
  • Đèn sương mù : Halogen
  • Gạt mưa tự động : Không
  • Gương chiếu hậu ngoài : Chỉnh điện và gập điện
  • Bậc bước chân điện : Có
  • Cửa trượt điện : Không
  • Chắn bùn trước sau : Có
  • Đèn phía trước : LED, tự động bật đèn
  • Đèn chạy ban ngày : LED
  • Đèn sương mù : LED
  • Gạt mưa tự động : Có
  • Gương chiếu hậu ngoài : Chỉnh điện và gập điện
  • Bậc bước chân điện : Có
  • Cửa trượt điện : Có
  • Chắn bùn trước sau : Có
  • Đèn phía trước : LED, tự động bật đèn
  • Đèn chạy ban ngày : LED
  • Đèn sương mù : LED
  • Gạt mưa tự động : Có
  • Gương chiếu hậu ngoài : Chỉnh điện và gập điện
  • Bậc bước chân điện : Có
  • Cửa trượt điện : Có
  • Chắn bùn trước sau : Có
Trang thiết bị bên trong xe
  • Điều hoà nhiệt độ : Điều chỉnh tay
  • Cửa gió điều hòa hành khách : Có
  • Chất liệu ghế : Nỉ kết hợp Vinyl
  • Điều chỉnh ghế lái : Chỉnh 6 hướng
  • Điều chỉnh hàng ghế sau : Điều chỉnh ngả
  • Hàng ghế cuối gập phẳng : Không
  • Tay nắm hỗ trợ lên xuống : Có
  • Giá hành lý phía trên : Không
  • Cửa kính điều khiển điện : Có (1 chạm lên xuống cho hàng ghế trước)
  • Bảng đồng hồ tốc độ : Màn hình 3.5"
  • Màn hình trung tâm : Màn hình TFT cảm ứng 8"
  • Kết nối Apple Carplay & Android Auto : Không
  • Hệ thống âm thanh : AM/FM, Bluetooth, USB, 6 loa
  • Điều khiển âm thanh trên tay lái : Có
  • Cổng sạc USB cho hàng ghế sau : Không
  • Điều hoà nhiệt độ : Tự động
  • Cửa gió điều hòa hành khách : Có
  • Chất liệu ghế : Nỉ kết hợp Vinyl
  • Điều chỉnh ghế lái : Chỉnh 6 hướng, có tựa tay
  • Điều chỉnh hàng ghế sau : Điều chỉnh ngả, có tựa tay
  • Hàng ghế cuối gập phẳng : Có
  • Tay nắm hỗ trợ lên xuống : Có
  • Giá hành lý phía trên : Có
  • Cửa kính điều khiển điện : Có (1 chạm lên xuống cho hàng ghế trước)
  • Bảng đồng hồ tốc độ : Màn hình 12.3"
  • Màn hình trung tâm : Màn hình TFT cảm ứng 12.3"
  • Kết nối Apple Carplay & Android Auto : Không dây
  • Hệ thống âm thanh : AM/FM, Bluetooth, USB, 6 loa
  • Điều khiển âm thanh trên tay lái : Có
  • Cổng sạc USB cho hàng ghế sau : Có
  • Điều hoà nhiệt độ : Tự động
  • Cửa gió điều hòa hành khách : Có
  • Chất liệu ghế : Nỉ kết hợp Vinyl
  • Điều chỉnh ghế lái : Chỉnh 6 hướng, có tựa tay
  • Điều chỉnh hàng ghế sau : Điều chỉnh ngả, có tựa tay
  • Hàng ghế cuối gập phẳng : Có
  • Tay nắm hỗ trợ lên xuống : Có
  • Giá hành lý phía trên : Có
  • Cửa kính điều khiển điện : Có (1 chạm lên xuống cho hàng ghế trước)
  • Bảng đồng hồ tốc độ : Màn hình 12.3"
  • Màn hình trung tâm : Màn hình TFT cảm ứng 12.3"
  • Kết nối Apple Carplay & Android Auto : Không dây
  • Hệ thống âm thanh : AM/FM, Bluetooth, USB, 6 loa
  • Điều khiển âm thanh trên tay lái : Có
  • Cổng sạc USB cho hàng ghế sau : Có
Trang thiết bị phần cứng cho bộ giải pháp Upfleet
  • Thiết bị giám sát hành trình GPS : Tùy chọn tại Đại lý
  • Thiết bị giám sát hình ảnh : Tùy chọn tại Đại lý
  • Thiết bị giám sát hành trình GPS : Tùy chọn tại Đại lý
  • Thiết bị giám sát hình ảnh : Tùy chọn tại Đại lý
  • Thiết bị giám sát hành trình GPS : Tùy chọn tại Đại lý
  • Thiết bị giám sát hình ảnh : Tùy chọn tại Đại lý 

Có nên mua xe Ford Transit 2026 không?

Vốn đã thành công khi chiếm 60% thị phần ở phân khúc xe thương mại, All New Ford Transit 2026 với những thay đổi ấn tượng chắc chắn sẽ tiếp tục thuyết phục được khách hàng Việt Nam. 

Với giá bán hấp dẫn, Ford Transit là mẫu xe đáng được xuống tiền khi cần quyết định chọn mua xe 16 chỗ. Ngoại thất ưa nhìn, không gian rộng rãi với đầy đủ trang bị tiện nghi hiện đại, Ford Transit được kỳ vọng sẽ nới rộng khoảng cách doanh số so với các đối thủ của mình.

Để trải nghiệm và nhận tư vấn chi tiết, hãy liên hệ với đại lý Transit uy tín gần nhất.

Công ty Cổ Phần Auto Tân Thuận - FORD TÂN THUẬN - Đại lý xe ủy quyền lớn nhất của Ford Việt Nam tại Miền Nam

- Địa chỉ: Số 5 Đường số 7, Tân Thuận Đông, Quận 7, TPHCM

- Hotline: 0929 10 3333

Mua xe Ford trả góp

Mua xe Ford trả góp

Hồ sơ khách hàng nhanh gọn, linh hoạt, không cần phải chứng minh thu nhập, hỗ trợ tối đa mà khách hàng không cần phải chịu bất kỳ một chi phí nào

0929 10 3333